– Vận hành ổn định ở tốc độ thấp, độ rung và độ ồn thấp, mang lại trải nghiệm vận hành êm ái.
– Trang bị phanh không tay đòn dạng khối có độ tin cậy cao, đáp ứng yêu cầu an toàn trong quá trình sử dụng.
– Hệ số công suất cao, khả năng đáp ứng nhanh và vận hành ổn định, góp phần nâng cao hiệu quả của hệ thống truyền động.
– Tương thích với nhiều dòng biến tần và cảm biến vị trí, thuận tiện cho việc tích hợp với các hệ thống điều khiển khác nhau.
– Thiết kế với khả năng chịu tải lớn, phù hợp cho cả các công trình lắp đặt mới và các dự án cải tạo, hiện đại hoá thang máy.
+/ Thông số kỹ thuật:
– Tải trọng: 630 – 1000kg
– Điện áp định mức: AC 380V
– Tỷ số truyền: 2:1
– Tải trọng cho phép tối đa: 3000kg
– Tốc độ định mức: 1.0 – 1.5m/s
– Puly kéo: 400 x 5 x 8/10
– Số cực động cơ: 32 cực
– Cấp cách điện: F
– Chế độ làm việc: S5-40%
– Điện áp phanh: DC 110V
+/ Thông số theo tải trọng và tốc độ:
– 630kg, 1.0m/s: công suất 4.2kW, mô-men 400N.m, tốc độ quay 96 vòng/phút, tần số 25.6Hz, dòng điện 9.6A
– 630kg, 1.5m/s: công suất 6kW, mô-men 400N.m, tốc độ quay 144 vòng/phút, tần số 38.4Hz, dòng điện 14.5A
– 800kg, 1.0m/s: công suất 5kW, mô-men 510N.m, tốc độ quay 96 vòng/phút, tần số 25.6Hz, dòng điện 12A
– 800kg, 1.5m/s: công suất 7.8kW, mô-men 510N.m, tốc độ quay 144 vòng/phút, tần số 38.4Hz, dòng điện 18.5A
– 1000kg, 1.0m/s: công suất 6.4kW, mô-men 640N.m, tốc độ quay 96 vòng/phút, tần số 25.6Hz, dòng điện 15A
– 1000kg, 1.5m/s: công suất 9kW, mô-men 640N.m, tốc độ quay 144 vòng/phút, tần số 38.4Hz, dòng điện 22A
– Mô-men phanh: ≥ 2 x 710N.m (tải 630 – 800kg), ≥ 2 x 850N.m (tải 1000kg)









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.